SS400 / A36 / Q345

SS400 / A36 / Q345

Tiêu chuẩn:JIS G 3101:1995
Xuất xứ:Japan, Korea, China
Quy cách:Dạng tấm: T(2-250) x W(1200-2400) x L(2400-6000)mm
Bảo hành:24 tháng

Ứng dụng: Dùng trong ngành đóng tàu, nhà máy, thuỷ điện, ô tô, công trình xây dựng, giàn khoan dầu, máy móc, cầu đường, sân bay, thiết bị vận chuyển nâng hạ…

  • Tiêu chuẩn chung
  • Tính chất & TPHH
  • Hình ảnh

Tiêu chuẩn Trung Quốc GB (GB 700-88)

Mác thép

C (%)

Si (%)(2)

Mn (%)

P (%)≤

S (%)≤

Cr (%) ≤

Ni (%)≤

Cu(%) ≤

Khử Oxy (1)

Q195

0.06 ~ 0.12

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

F,b,Z

Q215A

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

F,b,Z

Q215B

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

F,b,Z

Q235A(3)

0.14 ~ 0.22

≤ 0.30

0.30 ~ 0.65(3)

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

F,b,Z

Q235B

0.12 ~ 0.20

≤ 0.30

0.30 ~ 0.70(3)

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

F,b,Z

Q235C

≤ 0.18

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.04

0.04

0.3

0.3

0.3

Z

Q235D

≤ 0.17

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.035

0.035

0.3

0.3

0.3

TZ

Q255A

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70

0.045

0.045

0.3

0.3

0.3

Z

Q255D

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70(1)

0.045

0.045

0.3

0.3

0.3

Z

Q275

0.28 ~ 0.38

≤ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.045

0.05

0.3

0.3

0.3

Z

(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.

TZ thép lắng đặc biệt.

(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.

 

Tiêu chuẩn Nhật Bản [JIS G3101 (1981)]

Mác thép

Mác cũ

C (%)

Si (%)

Mn (%)

P (%)

S (%)

Điều kiện kèm theo

 

 

 

 

 

Kết cầu thép đệ dày, mm

SS330

S34

-

-

-

0.05

0.05

 

SS400

S41

-

-

-

0.05

0.05

 

SS490

SS50

-

-

-

0.05

0.05

 

SS540

SS55

≤ 0.30

-

1.6

0.04

0.04

≤ 50

Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]

SM400A

SM41A

≤ 0.23

-

≥ 2.5 X C

0.035

0.035

>50  ~ 200

≤ 0.25

-

≥ 2.5 X C

0.035

0.035

 

SM400B

SM 41B

≤ 0.20

≤ 0.35

0.60 ~ 1.00

0.035

0.035

≤ 50

 

 

0.60 ~ 1.00

 

 

 

≤ 0.22

≤ 0.35

 

0.035

0.035

>50  ~ 200

SM400C

SMC

≤ 0.18

≤ 0.35

≤ 1.4

0.035

0.035

≤ 100

SM490A

SM50A

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  ~ 200

SM490B

SM50B

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

 

 

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  ~ 200

SM490C

SM50C

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YA

SM50YA

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YB

SM50YB

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520B

SM53B

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520C

SM53C

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM570(1)

SM58

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày  50mm là  0.44%, từ 50 - 100mm ≤ 0.47%

 

Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bền khí quyển và thép cốt bê tông:

Mác thép

Phẩm cấp

C(%)

Mn (%)

Si(%)

p(%)

S(%)

V (%)

Nb (%)

Ti (%)

Al(%)(1)

Nguyên tố khác

Q295

A

0.16

0.80 ~ 1.50

0.55

0.045

0.045

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

-

-

B

0.16

0.80 ~ 1.50

0.55

0.04

0.04

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

-

-

Q345

A

0.2

1.00 ~ 1.60

0.55

0.045

0.045

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

-

-

B

0.2

1.00 ~ 1.60

0.55

0.04

0.04

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

-

-

C

0.2

1.00 ~ 1.60

0.55

0.035

0.035

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.015

-

D

0.18

1.00 ~ 1.60

0.55

0.03

0.03

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.015

-

E

0.18

1.00 ~ 1.60

0.55

0.025

0.025

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.015

-

Q390

A

0.2

1.00 ~ 1.60

0.55

0.045

0.045

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

-

-2

B

0.2

1.00 ~ 1.60

0.55

0.04

0.04

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

-

-2

C

0.2

1.00 ~ 1.60

0.55

0.035

0.035

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.015

-2

D

0.2

1.00 ~ 1.60

0.55

0.03

0.03

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.015

-2

E

0.2

1.00 ~ 1.60

0.55

0.025

0.025

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.015

-2

Q420

A

0.2

1.00 ~ 1.70

0.55

0.045

0.045

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

-

-3

B

0.2

1.00 ~ 1.70

0.55

0.04

0.04

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

-

-3

C

0.2

1.00 ~ 1.70

0.55

0.035

0.035

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.015

-3

D

0.2

1.00 ~ 1.70

0.55

0.03

0.03

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.015

-3

E

0.2

1.00 ~ 1.70

0.55

0.025