S25C

S25C

Tiêu chuẩn:JIS G 4051:1979
Xuất xứ:Taiwan, China
Quy cách:Dạng tròn (láp): D(16-200) x L (3000-6000)mm
Bảo hành:24 tháng

Ứng dụng: Dùng trong ngành xây dựng công trình cao cấp, làm sàn bê tông xây dựng, sàn panel, ghế kê bê tông, ghép sàn bê tông sắt thép, dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập, tán nóng; làm phụ tùng ô tô - xe máy - xe đạp, chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao; lò xo, trục cán, …

  • Tiêu chuẩn chung
  • Tính chất & TPHH
  • Hình ảnh

Thành phần hóa học:

 

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

SS400

≤ 0.05

≤ 0.05

S15C

0.13 ~ 0.18

0.95 ~ 1.15

0

0.030 max

0.035 max

S25C

0.23 ~ 0.28

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

0

0

0.030 max

0.035 max

S35C

0.32 ~ 0.38

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

0

0

0.030 max

0.035 max

S45C

0.42 ~ 0.48

0.15 ~ 0.35

0.6 ~ 0.9

0

0

0.030 max

0.035 max

S55C

0.52 ~ 0.58

0.15 ~ 0.35

0.6 ~ 0.9

0

0

0.030 max

0.035 max

 

Tính chất cơ lý tính:

 

Mác thép

Độ bền kéo đứt

Giới hạn chảy

Độ dãn dài tương đối

N/mm²

N/mm²

(%)

SS400

310

210

33

S15C

355

228

30.5

S25C

450

265

26

S35C

510 ~ 570

305 ~ 390

22

S45C

570 ~ 690

345 ~ 490

17

S55C

630 ~ 758

376 ~ 560

13.5

Từ khóa liên quan:

Sản phẩm khác

 Trang chủ  ¦  Giới thiệu  ¦  Sản phẩm  ¦  Dịch vụ  ¦  Tài liệu  ¦  Liên hệ  ¦  Nghề nghiệp  ¦  Bản đồ

 

 CÔNG TY TNHH THÉP ĐẶC CHỦNG & CƠ KHÍ CƯỜNG THỊNH

 

 Tel: 0933 333 675 - 0903 750 889 - Email: cuongthinhsteel@gmail.com

 35/6Y Tân Xuân 6, Mỹ Hòa 3, Tân Xuân, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

  

 Copyright © 2015 Cuong Thinh Special Steel Co., Ltd (CTS). All rights reserved.

 Website standard resolution is 1280 x 960 px.

Hỗ trợ trực tuyến

cuongthinhsteel
Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Tư vấn, hỗ trợ